патрио́т
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người trung thành, người nồng nhiệt yêu mến
- Người yêu nước, nhà ái quốc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | патрио́т | патрио́ты |
| Sinh cách | патрио́та | патрио́тов |
| Tặng cách | патрио́ту | патрио́там |
| Đối cách | патрио́та | патрио́тов |
| Công cụ cách | патрио́том | патрио́тами |
| Giới cách | патрио́те | патрио́тах |
Ví dụ
- патриот своего заводаngười nồng nhiệt yêu mến nhà máy của mình