патриарха́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- chế độ phụ quyềnформа социальной организации
- tòa thượng phụпоместная христианская церковь, главенствующий епископ которой имеет титул патриарха
- Chế độ phụ quyền, chế độ quyền cha
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | патриарха́т | патриарха́ты |
| Sinh cách | патриарха́та | патриарха́тов |
| Tặng cách | патриарха́ту | патриарха́там |
| Đối cách | патриарха́т | патриарха́ты |
| Công cụ cách | патриарха́том | патриарха́тами |
| Giới cách | патриарха́те | патриарха́тах |