патети́ческий
tính từ
Nghĩa
- Nồng nhiệt, xúc động, thống thiết, xúc cảm, sôi nổi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | патети́ческий | патети́ческое | патети́ческая | патети́ческие |
| Sinh cách | патети́ческого | патети́ческого | патети́ческой | патети́ческих |
| Tặng cách | патети́ческому | патети́ческому | патети́ческой | патети́ческим |
| Đối cách | патети́ческий, патети́ческого | патети́ческое | патети́ческую | патети́ческие, патети́ческих |
| Công cụ cách | патети́ческим | патети́ческим | патети́ческой, патети́ческою | патети́ческими |
| Giới cách | патети́ческом | патети́ческом | патети́ческой | патети́ческих |
| Dạng ngắn | патети́ческ | патети́ческо | патети́ческа | патети́чески |