пате́нтный
tính từ
Nghĩa
- Bằng sáng chế, bằng phát minh, bằng chứng nhận, môn bàiср. патент
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пате́нтный | пате́нтное | пате́нтная | пате́нтные |
| Sinh cách | пате́нтного | пате́нтного | пате́нтной | пате́нтных |
| Tặng cách | пате́нтному | пате́нтному | пате́нтной | пате́нтным |
| Đối cách | пате́нтный, пате́нтного | пате́нтное | пате́нтную | пате́нтные, пате́нтных |
| Công cụ cách | пате́нтным | пате́нтным | пате́нтной, пате́нтною | пате́нтными |
| Giới cách | пате́нтном | пате́нтном | пате́нтной | пате́нтных |
| Dạng ngắn | пате́нтен | пате́нтно | пате́нтна | пате́нтны |
Ví dụ
- патентное бюроsở quản lý bằng sáng chế (bằng phát minh)