пат
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- thế bí, hòa do hết nước đi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пат | па́ты |
| Sinh cách | па́та | па́тов |
| Tặng cách | па́ту | па́там |
| Đối cách | пат | па́ты |
| Công cụ cách | па́том | па́тами |
| Giới cách | па́те | па́тах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пат | па́ты |
| Sinh cách | па́та | па́тов |
| Tặng cách | па́ту | па́там |
| Đối cách | пат | па́ты |
| Công cụ cách | па́том | па́тами |
| Giới cách | па́те | па́тах |