пастеризо́ванный
tính từ
Nghĩa
- Sát trùng, khử trùng, thanh trùngtheo phương pháp Paxtơ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пастеризу́ю |
| ты | пастеризу́ешь |
| он / она / оно | пастеризу́ет |
| мы | пастеризу́ем |
| вы | пастеризу́ете |
| они | пастеризу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пастеризова́л |
| Giống cái | пастеризова́ла |
| Giống trung | пастеризова́ло |
| Số nhiều | пастеризова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пастеризу́й |
| Số nhiều | пастеризу́йте |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пастеризу́ющий | пастеризова́вший |
| Bị động | пастеризу́емый | пастеризо́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пастеризу́я | пастеризова́в, пастеризовавши |