пасси́вный
tính từ
Nghĩa
- khoản nợthuộc về
- Thụ động, bị động, tiêu cực
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пасси́вный | пасси́вное | пасси́вная | пасси́вные |
| Sinh cách | пасси́вного | пасси́вного | пасси́вной | пасси́вных |
| Tặng cách | пасси́вному | пасси́вному | пасси́вной | пасси́вным |
| Đối cách | пасси́вный, пасси́вного | пасси́вное | пасси́вную | пасси́вные, пасси́вных |
| Công cụ cách | пасси́вным | пасси́вным | пасси́вной, (пасси́вною) | пасси́вными |
| Giới cách | пасси́вном | пасси́вном | пасси́вной | пасси́вных |
| Dạng ngắn | пасси́вен | пасси́вно | пасси́вна | пасси́вны |
Ví dụ
- пассивныйбаланс внешней торговлиэк. — [sự] nhập siêu
- пассивная конструкция[sự] đặt câu theo thể thụ động, cấu trúc bị động
- пассивные зрителиnhững khán giả thụ động