па́сквиль
danh từbất động vật
Nghĩa
- Nhục mạ, văn nhục mạ, vu khống, phỉ báng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | па́сквиль | па́сквили |
| Sinh cách | па́сквиля | па́сквилей |
| Tặng cách | па́сквилю | па́сквилям |
| Đối cách | па́сквиль | па́сквили |
| Công cụ cách | па́сквилем | па́сквилями |
| Giới cách | па́сквиле | па́сквилях |
Ví dụ
- писать пасквильи на кого-л.viết những bài nhục mạ (vu khống, phỉ báng) ai