партиза́нщина
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- sự tùy tiện, hành động tự phát, tính vô chính phủ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | партиза́нщина | партиза́нщины |
| Sinh cách | партиза́нщины | партиза́нщин |
| Tặng cách | партиза́нщине | партиза́нщинам |
| Đối cách | партиза́нщину | партиза́нщины |
| Công cụ cách | партиза́нщиной, партиза́нщиною | партиза́нщинами |
| Giới cách | партиза́нщине | партиза́нщинах |