парк
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Công viên, vườn hoa
- Kho, trạmlưu động
- toàn bộ, tổng sốсовокупность транспортных средствоmáy mócthiết bị
- trạm, trạm sửa chữa, đề-pôавтобусный и т. п.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | па́рк | па́рки |
| Sinh cách | па́рка | па́рков |
| Tặng cách | па́рку | па́ркам |
| Đối cách | па́рк | па́рки |
| Công cụ cách | па́рком | па́рками |
| Giới cách | па́рке | па́рках |
Ví dụ
- парк культуры отдыхаcông viên văn hóa [và nghỉ ngơi]
- национальный паркvườn hoa quốc gia
- танковый паркkhu nhà tăng, bãi tăng
