парашюти́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- ngã phẳng, tiếp đất nằm phẳng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | парашюти́рую |
| ты | парашюти́руешь |
| он / она / оно | парашюти́рует |
| мы | парашюти́руем |
| вы | парашюти́руете |
| они | парашюти́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | парашюти́ровал |
| Giống cái | парашюти́ровала |
| Giống trung | парашюти́ровало |
| Số nhiều | парашюти́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | парашюти́руй |
| Số nhiều | парашюти́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | парашюти́рующий | парашюти́ровавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | парашюти́руя | парашютировав, парашютировавши |