парати́ф
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bệnh phó thương hàn, sốt thương hàn phụ
- sốt phó thương hàn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | парати́ф | парати́фы |
| Sinh cách | парати́фа | парати́фов |
| Tặng cách | парати́фу | парати́фам |
| Đối cách | парати́ф | парати́фы |
| Công cụ cách | парати́фом | парати́фами |
| Giới cách | парати́фе | парати́фах |