парамагнети́зм
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- thuận từ, tính thuận từ, hiện tượng thuận từ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | парамагнети́зм | парамагнети́змы |
| Sinh cách | парамагнети́зма | парамагнети́змов |
| Tặng cách | парамагнети́зму | парамагнети́змам |
| Đối cách | парамагнети́зм | парамагнети́змы |
| Công cụ cách | парамагнети́змом | парамагнети́змами |
| Giới cách | парамагнети́зме | парамагнети́змах |