паралле́ль параллель

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Đường song song, đường song hành
  2. đối chiếu, so sánhсравнениеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпаралле́льпаралле́ли
Sinh cáchпаралле́липаралле́лей
Tặng cáchпаралле́липаралле́лям
Đối cáchпаралле́льпаралле́ли
Công cụ cáchпаралле́льюпаралле́лями
Giới cáchпаралле́липаралле́лях

Ví dụ

  • исторические параллели
    những trường hợp trùng lặp trong lịch sử