пара́граф
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Đoạn, tiết, điều, mục, điều mục, điều khoản
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пара́граф | пара́графы |
| Sinh cách | пара́графа | пара́графов |
| Tặng cách | пара́графу | пара́графам |
| Đối cách | пара́граф | пара́графы |
| Công cụ cách | пара́графом | пара́графами |
| Giới cách | пара́графе | пара́графах |