па́мятующий
tính từ
Nghĩa
- luôn nhớ, ghi nhớ trong lòng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | па́мятующий | па́мятующее | па́мятующая | па́мятующие |
| Sinh cách | па́мятующего | па́мятующего | па́мятующей | па́мятующих |
| Tặng cách | па́мятующему | па́мятующему | па́мятующей | па́мятующим |
| Đối cách | па́мятующего, па́мятующий | па́мятующее | па́мятующую | па́мятующих, па́мятующие |
| Công cụ cách | па́мятующим | па́мятующим | па́мятующей, па́мятующею | па́мятующими |
| Giới cách | па́мятующем | па́мятующем | па́мятующей | па́мятующих |