па́льма пальма

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. cọ, kècâypalmae

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпа́льмапа́льмы
Sinh cáchпа́льмыпа́льм
Tặng cáchпа́льмепа́льмам
Đối cáchпа́льмупа́льмы
Công cụ cáchпа́льмой, па́льмоюпа́льмами
Giới cáchпа́льмепа́льмах

Ví dụ

  • арековая пальма
    [cây] cau (Areca catechu L.)
  • получить пальма первенства
    giật giải quán quân, được giải nhất, được giải vô địch

Từ liên quan