па́льма
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- cọ, kècâypalmae
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | па́льма | па́льмы |
| Sinh cách | па́льмы | па́льм |
| Tặng cách | па́льме | па́льмам |
| Đối cách | па́льму | па́льмы |
| Công cụ cách | па́льмой, па́льмою | па́льмами |
| Giới cách | па́льме | па́льмах |
Ví dụ
- арековая пальма[cây] cau (Areca catechu L.)
- получить пальма первенстваgiật giải quán quân, được giải nhất, được giải vô địch