па́лый
tính từ
Nghĩa
- rụng, rơi, đã rụng, đã rơi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | па́лый | па́лое | па́лая | па́лые |
| Sinh cách | па́лого | па́лого | па́лой | па́лых |
| Tặng cách | па́лому | па́лому | па́лой | па́лым |
| Đối cách | па́лый, па́лого | па́лое | па́лую | па́лые, па́лых |
| Công cụ cách | па́лым | па́лым | па́лой, па́лою | па́лыми |
| Giới cách | па́лом | па́лом | па́лой | па́лых |
| Dạng ngắn | па́л | па́ло | па́ла | па́лы |