па́лево палево

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. rượu giả, rượu lậu, rượu bệt
  2. đám cháy, hỏa hoạn
  3. tình thế nguy hiểm, cảnh khó xử, sự lộ liễu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпа́лево—
Sinh cáchпа́лева—
Tặng cáchпа́леву—
Đối cáchпа́лево—
Công cụ cáchпа́левом—
Giới cáchпа́леве—