пала́ч
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người hành hình, đao phủ, đao phủ thủ
- tên đao phủперен.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пала́ч | палачи́ |
| Sinh cách | палача́ | палаче́й |
| Tặng cách | палачу́ | палача́м |
| Đối cách | палача́ | палаче́й |
| Công cụ cách | палачо́м | палача́ми |
| Giới cách | палаче́ | палача́х |