палатализова́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- mềm hóa, palatal hóa, làm mềm hóa
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | палатализу́ю |
| ты | палатализу́ешь |
| он / она / оно | палатализу́ет |
| мы | палатализу́ем |
| вы | палатализу́ете |
| они | палатализу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | палатализова́л |
| Giống cái | палатализова́ла |
| Giống trung | палатализова́ло |
| Số nhiều | палатализова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | палатализу́й |
| Số nhiều | палатализу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | палатализующий | палатализовавший |
| Bị động | палатализуемый | палатализо́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | палатализу́я | палатализовав, палатализовавши |