па́клить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- trám, bịt, chèn, gói bấc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | па́клю |
| ты | па́клишь |
| он / она / оно | па́клит |
| мы | па́клим |
| вы | па́клите |
| они | па́клят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | па́клил |
| Giống cái | па́клила |
| Giống trung | па́клило |
| Số nhiều | па́клили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | па́кли |
| Số nhiều | па́клите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | па́клящий | па́кливший |
| Bị động | па́климый | па́кленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | па́кля | паклив, пакливши |