па́дкий
tính từ
Nghĩa
- dễ bị, hay bị
- tham lam, dễ bị cuốn hút
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | па́дкий | па́дкое | па́дкая | па́дкие |
| Sinh cách | па́дкого | па́дкого | па́дкой | па́дких |
| Tặng cách | па́дкому | па́дкому | па́дкой | па́дким |
| Đối cách | па́дкий, па́дкого | па́дкое | па́дкую | па́дкие, па́дких |
| Công cụ cách | па́дким | па́дким | па́дкой, па́дкою | па́дкими |
| Giới cách | па́дком | па́дком | па́дкой | па́дких |
| Dạng ngắn | па́док | па́дко | па́дка | па́дки |