па́ва
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- công máicon
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | па́ва | па́вы |
| Sinh cách | па́вы | па́в |
| Tặng cách | па́ве | па́вам |
| Đối cách | па́ву | па́в |
| Công cụ cách | па́вой, па́вою | па́вами |
| Giới cách | па́ве | па́вах |
Ví dụ
- ни пава ни воронаcông chẳng ra công, quạ không ra quạ; dở ông dở thằng; dở ngô dở khoai