па́ва пава

danh từgiống cáiđộng vật

Nghĩa

  1. công máicon

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпа́вапа́вы
Sinh cáchпа́выпа́в
Tặng cáchпа́вепа́вам
Đối cáchпа́вупа́в
Công cụ cáchпа́вой, па́воюпа́вами
Giới cáchпа́вепа́вах

Ví dụ

  • ни пава ни ворона
    công chẳng ra công, quạ không ra quạ; dở ông dở thằng; dở ngô dở khoai