паб
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- quán rượu, quán bia
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | па́б | па́бы |
| Sinh cách | па́ба | па́бов |
| Tặng cách | па́бу | па́бам |
| Đối cách | па́б | па́бы |
| Công cụ cách | па́бом | па́бами |
| Giới cách | па́бе | па́бах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | па́б | па́бы |
| Sinh cách | па́ба | па́бов |
| Tặng cách | па́бу | па́бам |
| Đối cách | па́б | па́бы |
| Công cụ cách | па́бом | па́бами |
| Giới cách | па́бе | па́бах |