ощуща́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Cảm thấy, thấy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | Ощущаюсь |
| ты | Ощущаешься |
| он / она / оно | Ощущается |
| мы | Ощущаемся |
| вы | Ощущаетесь |
| они | Ощущаются |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ощуща́ющийся | ощуща́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ощуща́ясь | ощущавшись |
Ví dụ
- во всём ощущатьсяалось, что утро близкоtất cả mọi vật đều cho biết là trời sắp sáng
- ощущатьсяается потребность отдохнутьthấy cần phải nghỉ