ощути́мый
tính từ
Nghĩa
- Có thể cảm thấy được, dễ nhận thấy, rõ rệt
- đáng kể, lớn laoзначительныйперен.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ощути́мый | ощути́мое | ощути́мая | ощути́мые |
| Sinh cách | ощути́мого | ощути́мого | ощути́мой | ощути́мых |
| Tặng cách | ощути́мому | ощути́мому | ощути́мой | ощути́мым |
| Đối cách | ощути́мый, ощути́мого | ощути́мое | ощути́мую | ощути́мые, ощути́мых |
| Công cụ cách | ощути́мым | ощути́мым | ощути́мой, ощути́мою | ощути́мыми |
| Giới cách | ощути́мом | ощути́мом | ощути́мой | ощути́мых |
| Dạng ngắn | ощути́м | ощути́мо | ощути́ма | ощути́мы |
So sánh hơn ощути́мее
Ví dụ
- ощутимые результатыkết quả rõ rệt (dễ, nhận thấy)
- ощутимый пробел в знанияхthiếu sót rõ rệt trong kiến thức
- ощутимый удар[một] đòn đau, đòn điếng người, cú đấm choáng người