очну́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lai tỉnh, tỉnh lại, hoàn hồn, trấn tĩnh, tỉnh raприйти в чуство
- tỉnh giấc, thức giấc, tỉnh dậy, thức dậyпроснуться
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | очну́сь |
| ты | очнёшься |
| он / она / оно | очнётся |
| мы | очнёмся |
| вы | очнётесь |
| они | очну́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | очну́лся |
| Giống cái | очну́лась |
| Giống trung | очну́лось |
| Số nhiều | очну́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | очни́сь |
| Số nhiều | очни́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | очну́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | очну́вшись |
Ví dụ
- очнуться от испугаhoàn hồn sau cơn khiếp sợ
- очнуться после обморокаtỉnh lại (lai tỉnh) sau cơn ngất
