оцепля́ть оцеплять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Vây chặt, vây quanh, bao vây, vây hãm

Chia động từ

Hiện tại
яоцепля́ю
тыоцепля́ешь
он / она / онооцепля́ет
мыоцепля́ем
выоцепля́ете
ониоцепля́ют
Quá khứ
Giống đựcоцепля́л
Giống cáiоцепля́ла
Giống trungоцепля́ло
Số nhiềuоцепля́ли
Mệnh lệnh
Số ítоцепля́й
Số nhiềuоцепля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngоцепля́ющийоцепля́вший
Bị độngоцепляемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từоцепля́яоцепляв, оцеплявши