оцепля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Vây chặt, vây quanh, bao vây, vây hãm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | оцепля́ю |
| ты | оцепля́ешь |
| он / она / оно | оцепля́ет |
| мы | оцепля́ем |
| вы | оцепля́ете |
| они | оцепля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оцепля́л |
| Giống cái | оцепля́ла |
| Giống trung | оцепля́ло |
| Số nhiều | оцепля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оцепля́й |
| Số nhiều | оцепля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | оцепля́ющий | оцепля́вший |
| Bị động | оцепляемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | оцепля́я | оцепляв, оцеплявши |