охра́нник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- tên mật thámагент охранкиở nước Nga sa hoàng
- Vệ sĩ, cảnh vệ viên, bảo vệ viên, người cảnh vệ, người bảo vệ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | охра́нник | охра́нники |
| Sinh cách | охра́нника | охра́нников |
| Tặng cách | охра́ннику | охра́нникам |
| Đối cách | охра́нника | охра́нников |
| Công cụ cách | охра́нником | охра́нниками |
| Giới cách | охра́ннике | охра́нниках |
