охлажда́ть охлаждать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm lạnh, làm nguội lạnh, làm... nguội đi
  2. Làm nguội
  3. làm... nguôi đi, làm... dịu xuống, làm... khuây điперен. тж.

Chia động từ

Hiện tại
яохлажда́ю
тыохлажда́ешь
он / она / оноохлажда́ет
мыохлажда́ем
выохлажда́ете
ониохлажда́ют
Quá khứ
Giống đựcохлажда́л
Giống cáiохлажда́ла
Giống trungохлажда́ло
Số nhiềuохлажда́ли
Mệnh lệnh
Số ítохлажда́й
Số nhiềuохлажда́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngохлажда́ющийохлажда́вший
Bị độngохлажда́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từохлажда́яохлаждав, охлаждавши

Ví dụ

  • охлаждать восторг
    làm nguội lạnh sự khoái trá, làm nỗi hoan hỉ nguội đi