охлажда́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể охлади́тьlàm nguội, làm dịu
Nghĩa
- làm lạnh, làm nguội lạnh, làm... nguội đi
- Làm nguội
- làm... nguôi đi, làm... dịu xuống, làm... khuây điперен. тж.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | охлажда́ю |
| ты | охлажда́ешь |
| он / она / оно | охлажда́ет |
| мы | охлажда́ем |
| вы | охлажда́ете |
| они | охлажда́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | охлажда́л |
| Giống cái | охлажда́ла |
| Giống trung | охлажда́ло |
| Số nhiều | охлажда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | охлажда́й |
| Số nhiều | охлажда́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | охлажда́ющий | охлажда́вший |
| Bị động | охлажда́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | охлажда́я | охлаждав, охлаждавши |
Ví dụ
- охлаждать восторгlàm nguội lạnh sự khoái trá, làm nỗi hoan hỉ nguội đi