оты́грывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Gỡ lại, gỡ, gỡ gạc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | оты́грываю |
| ты | оты́грываешь |
| он / она / оно | оты́грывает |
| мы | оты́грываем |
| вы | оты́грываете |
| они | оты́грывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оты́грывал |
| Giống cái | оты́грывала |
| Giống trung | оты́грывало |
| Số nhiều | оты́грывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оты́грывай |
| Số nhiều | оты́грывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | оты́грывающий | оты́грывавший |
| Bị động | отыгрываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | оты́грывая | отыгрывав, отыгрывавши |
Ví dụ
- отыгрывать свои деньгиgỡ lại tiền của mình đã thua, gỡ canh bạc