отхо́дный
tính từ
Nghĩa
- cầu cho người hấp hối, dành cho người sắp chết
- thuộc về chất thải, dùng cho phế thải
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отхо́дный | отхо́дное | отхо́дная | отхо́дные |
| Sinh cách | отхо́дного | отхо́дного | отхо́дной | отхо́дных |
| Tặng cách | отхо́дному | отхо́дному | отхо́дной | отхо́дным |
| Đối cách | отхо́дный, отхо́дного | отхо́дное | отхо́дную | отхо́дные, отхо́дных |
| Công cụ cách | отхо́дным | отхо́дным | отхо́дной, отхо́дною | отхо́дными |
| Giới cách | отхо́дном | отхо́дном | отхо́дной | отхо́дных |
| Dạng ngắn | отхо́ден | отхо́дно | отхо́дна | отхо́дны |