отфутбо́ливать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- đùn đẩy, tống khứ, qua loa, đẩy đấm
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отфутболивающий | отфутболивавший |
| Bị động | отфутболиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отфутболивая | отфутболивав, отфутболивавши |