оту́чивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bỏ thói quen, tập cho bỏ, cai, rèn cho bỏa habit
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | оту́чиваю |
| ты | оту́чиваешь |
| он / она / оно | оту́чивает |
| мы | оту́чиваем |
| вы | оту́чиваете |
| они | оту́чивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оту́чивал |
| Giống cái | оту́чивала |
| Giống trung | оту́чивало |
| Số nhiều | оту́чивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оту́чивай |
| Số nhiều | оту́чивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | оту́чивающий | оту́чивавший |
| Bị động | отучиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | оту́чивая | отучивав, отучивавши |