отте́чь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chảy đi, rút xuống
- xẹp xuống, giảm sưngof swelling
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оттеку́ |
| ты | оттечёшь |
| он / она / оно | оттечёт |
| мы | оттечём |
| вы | оттечёте |
| они | оттеку́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оттёк |
| Giống cái | оттекла́ |
| Giống trung | оттекло́ |
| Số nhiều | оттекли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оттеки́ |
| Số nhiều | оттеки́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | оттёкший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | оттёкши |