Nghĩa
- xuất phát, bắt đầuисходитьперен.
- đẩy ra, xô ra, hất ra, tống raот Рtự
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | отта́лкиваюсь |
|---|
| ты | отта́лкиваешься |
|---|
| он / она / оно | отта́лкивается |
|---|
| мы | отта́лкиваемся |
|---|
| вы | отта́лкиваетесь |
|---|
| они | отта́лкиваются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | отта́лкивался |
|---|
| Giống cái | отта́лкивалась |
|---|
| Giống trung | отта́лкивалось |
|---|
| Số nhiều | отта́лкивались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | отта́лкивайся |
|---|
| Số nhiều | отта́лкивайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | отта́лкивающийся | отта́лкивавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | отта́лкиваясь | отталкивавшись |
|---|
Ví dụ
отталкиваться от земли
đạp đất nhảy lên, nhún người nhảy lên khỏi mặt đất
отталкиваться от берега
а) — (о гребце) — [tự] xô ra khỏi bờ; б) — (от пловце) — đạp bờ lao đi