отсю́да отсюдаkhácNghĩado đó, cho nên, vì thếвследствие этогоTừ nơi đây, từ chỗ này, từ đâyVí dụотсюда следуетdo đó mà..., cho nên, vì thế cần phảiотсюда хорошо видноtừ nơi đây (từ chỗ này) thấy rất rõ