Từ điển

    отсю́да отсюда

    khác

    Nghĩa

    1. do đó, cho nên, vì thếвследствие этого
    2. Từ nơi đây, từ chỗ này, từ đây

    Ví dụ

    • отсюда следует
      do đó mà..., cho nên, vì thế cần phải
    • отсюда хорошо видно
      từ nơi đây (từ chỗ này) thấy rất rõ
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)

    Luyện tập với bài kiểm tra

    Bài thi thử TRKI-2 tiếng Nga nâng cao | Miễn phí Đề 2
    Bài kiểm tra luyện tập
    Bài thi thử TRKI-2 tiếng Nga nâng cao | Miễn phí Đề 2
    Bài thi thử TRKI-2 tiếng Nga nâng cao | Miễn phí Đề 3
    Bài kiểm tra luyện tập
    Bài thi thử TRKI-2 tiếng Nga nâng cao | Miễn phí Đề 3
    Bài thi thử TRKI-2 tiếng Nga nâng cao | Miễn phí Đề 1
    Bài kiểm tra luyện tập
    Bài thi thử TRKI-2 tiếng Nga nâng cao | Miễn phí Đề 1

    Đọc trong ngữ cảnh

    Москва. Красная площадь
    Bài nghe
    Москва. Красная площадь