отсу́тствовать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- không có, thiếuне иметься
- vắng mặt, thiếu mặt, khiếm diện, khuyết tịchне присутствовать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отсу́тствую |
| ты | отсу́тствуешь |
| он / она / оно | отсу́тствует |
| мы | отсу́тствуем |
| вы | отсу́тствуете |
| они | отсу́тствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отсу́тствовал |
| Giống cái | отсу́тствовала |
| Giống trung | отсу́тствовало |
| Số nhiều | отсу́тствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отсу́тствуй |
| Số nhiều | отсу́тствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отсу́тствующий | отсу́тствовавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отсу́тствуя | отсутствовавши |
Ví dụ
- доказательства отсутствоватьуютkhông có chứng cớ, thiếu bằng chứng
- отсутствоватьует аппетитăn không ngon miệng, không thèm ăn, biếng ăn
- отсутствовать на лекцииvắng mặt tại buổi giảng
