Nghĩa
- bắn lại, nảy lạiот Р
- bị đứt, bị rời rathông tụcотделяться
- nhay ra một bên, nhảy tránhв сторону
- nhảy lui, nhảy lùi lạiназад
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | отска́киваю |
|---|
| ты | отска́киваешь |
|---|
| он / она / оно | отска́кивает |
|---|
| мы | отска́киваем |
|---|
| вы | отска́киваете |
|---|
| они | отска́кивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | отска́кивал |
|---|
| Giống cái | отска́кивала |
|---|
| Giống trung | отска́кивало |
|---|
| Số nhiều | отска́кивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | отска́кивай |
|---|
| Số nhiều | отска́кивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | отска́кивающий | отска́кивавший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | отска́кивая | отскакивав, отскакивавши |
|---|