отсве́чивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Phản chiếu, hắt ánh sáng, phản xạ
- phản ánh, phản ảnhотражаться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отсве́чиваю |
| ты | отсве́чиваешь |
| он / она / оно | отсве́чивает |
| мы | отсве́чиваем |
| вы | отсве́чиваете |
| они | отсве́чивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отсве́чивал |
| Giống cái | отсве́чивала |
| Giống trung | отсве́чивало |
| Số nhiều | отсве́чивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отсве́чивай |
| Số nhiều | отсве́чивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отсве́чивающий | отсве́чивавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отсве́чивая | отсвечивав, отсвечивавши |
Ví dụ
- отсвечивать розоватым блескомphản chiếu ánh hồng, hắt ánh sáng màu hồng