отри́нуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- từ chối, bác bỏ, gạt bỏ, khước từ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отри́ну |
| ты | отри́нешь |
| он / она / оно | отри́нет |
| мы | отри́нем |
| вы | отри́нете |
| они | отри́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отри́нул |
| Giống cái | отри́нула |
| Giống trung | отри́нуло |
| Số nhiều | отри́нули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отри́нь |
| Số nhiều | отри́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отри́нувший |
| Bị động | — | отри́нутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отри́нув, отринувши |