Nghĩa
- đẩy luiназад
- đẩy... ra, gạt... raв сторону
- Đẩy... đi, dịch... đi, chuyển... đi, xê... đi
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | отодвига́ю |
|---|
| ты | отодвига́ешь |
|---|
| он / она / оно | отодвига́ет |
|---|
| мы | отодвига́ем |
|---|
| вы | отодвига́ете |
|---|
| они | отодвига́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | отодвига́л |
|---|
| Giống cái | отодвига́ла |
|---|
| Giống trung | отодвига́ло |
|---|
| Số nhiều | отодвига́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | отодвига́й |
|---|
| Số nhiều | отодвига́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | отодвига́ющий | отодвига́вший |
|---|
| Bị động | отодвига́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | отодвига́я | отодвигав, отодвигавши |
|---|
Ví dụ
отодвигать засов
đẩy then cửa
отодвигать что-л. рукой
lấy tay đẩy (gạt) cái gì đi
отодвигать что-л. на задний план
gạt (đẩy lui) cái gì xuống hàng thứ yếu