отлупи́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể лупи́тьbóc, lột vỏ, đánh đập
Nghĩa
- lột, cạo, đánh tơi bời, đánh đòn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отлуплю́ |
| ты | отлу́пишь |
| он / она / оно | отлу́пит |
| мы | отлу́пим |
| вы | отлу́пите |
| они | отлу́пят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отлупи́л |
| Giống cái | отлупи́ла |
| Giống trung | отлупи́ло |
| Số nhiều | отлупи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отлупи́ |
| Số nhiều | отлупи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отлупи́вший |
| Bị động | — | отлу́пленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отлупи́в, отлупивши |