отку́шать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ăn, uống, dùng bữa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отку́шаю |
| ты | отку́шаешь |
| он / она / оно | отку́шает |
| мы | отку́шаем |
| вы | отку́шаете |
| они | отку́шают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отку́шал |
| Giống cái | отку́шала |
| Giống trung | отку́шало |
| Số nhiều | отку́шали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отку́шай |
| Số nhiều | отку́шайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отку́шавший |
| Bị động | — | отку́шанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отку́шав, откушавши |