отжа́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chống đẩy xong, làm xong động tác chống đẩy, tập xong chống đẩy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отожму́сь |
| ты | отожмёшься |
| он / она / оно | отожмётся |
| мы | отожмёмся |
| вы | отожмётесь |
| они | отожму́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отжа́лся |
| Giống cái | отжа́лась |
| Giống trung | отжа́лось |
| Số nhiều | отжа́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отожми́сь |
| Số nhiều | отожми́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отжа́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отжавшись |