отвяза́ть отвязать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cởi trói, tháo dây

Chia động từ

Tương lai
яотвяжу́
тыотвя́жешь
он / она / оноотвя́жет
мыотвя́жем
выотвя́жете
ониотвя́жут
Quá khứ
Giống đựcотвяза́л
Giống cáiотвяза́ла
Giống trungотвяза́ло
Số nhiềuотвяза́ли
Mệnh lệnh
Số ítотвяжи́
Số nhiềuотвяжи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—отвяза́вший
Bị động—отвя́занный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—отвяза́в, отвязавши