отводиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. được dành, được phân công

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngотводя́щийсяотводи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từотводя́сьотводившись