Nghĩa
- khắc phục, nén, kìm, thắngпреодолевать
- ném lui, vứt luiназад
- vứt bỏ, rời bỏ, gạt bỏ, gác bỏ, bỏотвергатьперен.
- vứt đi, vứt ... sang một bênв сторонуgạt, hất
- đánh lui, quật lui, đánh lùi, đẩy lùi, đánh bật, hấtврага
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | отбра́сываю |
|---|
| ты | отбра́сываешь |
|---|
| он / она / оно | отбра́сывает |
|---|
| мы | отбра́сываем |
|---|
| вы | отбра́сываете |
|---|
| они | отбра́сывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | отбра́сывал |
|---|
| Giống cái | отбра́сывала |
|---|
| Giống trung | отбра́сывало |
|---|
| Số nhiều | отбра́сывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | отбра́сывай |
|---|
| Số nhiều | отбра́сывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | отбра́сывающий | отбра́сывавший |
|---|
| Bị động | отбра́сываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | отбра́сывая | отбрасывав, отбрасывавши |
|---|
Ví dụ
отбрасывать сомнения
vứt bỏ những hoài nghi, gạt bỏ những điều nghi hoặc
отбрасывать страх
thắng (nén, kìm) nỗi sợ hãi
отбрасывать неверную теорию
vứt bỏ học thuyết sai lầm