отбра́сывать отбрасывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. khắc phục, nén, kìm, thắngпреодолевать
  2. ném lui, vứt luiназад
  3. vứt bỏ, rời bỏ, gạt bỏ, gác bỏ, bỏотвергатьперен.
  4. vứt đi, vứt ... sang một bênв сторонуgạt, hất
  5. đánh lui, quật lui, đánh lùi, đẩy lùi, đánh bật, hấtврага

Chia động từ

Hiện tại
яотбра́сываю
тыотбра́сываешь
он / она / оноотбра́сывает
мыотбра́сываем
выотбра́сываете
ониотбра́сывают
Quá khứ
Giống đựcотбра́сывал
Giống cáiотбра́сывала
Giống trungотбра́сывало
Số nhiềuотбра́сывали
Mệnh lệnh
Số ítотбра́сывай
Số nhiềuотбра́сывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngотбра́сывающийотбра́сывавший
Bị độngотбра́сываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từотбра́сываяотбрасывав, отбрасывавши

Ví dụ

  • отбрасывать сомнения
    vứt bỏ những hoài nghi, gạt bỏ những điều nghi hoặc
  • отбрасывать страх
    thắng (nén, kìm) nỗi sợ hãi
  • отбрасывать неверную теорию
    vứt bỏ học thuyết sai lầm