отбо́йный
tính từ
Nghĩa
- thuận dòng, dòng rút, dòng chảy ngược, dòng nước rútadjective
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отбо́йный | отбо́йное | отбо́йная | отбо́йные |
| Sinh cách | отбо́йного | отбо́йного | отбо́йной | отбо́йных |
| Tặng cách | отбо́йному | отбо́йному | отбо́йной | отбо́йным |
| Đối cách | отбо́йный, отбо́йного | отбо́йное | отбо́йную | отбо́йные, отбо́йных |
| Công cụ cách | отбо́йным | отбо́йным | отбо́йной, отбо́йною | отбо́йными |
| Giới cách | отбо́йном | отбо́йном | отбо́йной | отбо́йных |
| Dạng ngắn | отбо́ен | отбо́йно | отбо́йна | отбо́йны |